inclusion body myositis

Định nghĩa

Danh từ: Viêm cơ thể vùi (inclusion body myositis) một bệnh viêm hiếm gặp, đặc trưng bởi tình trạng yếu các chi (đặc biệt đùi, cổ tay ngón tay); đôi khi ảnh hưởng đến nuốt; khởi phát sau tuổi 50 tiến triển chậm; thường gặpnam giới nhiều hơn nữ giới.

dụ sử dụng
  • (Viêm cơ thể vùi gây ra tình trạng yếu tiến triển ở đùi ngón tay.)
  • (Các bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị viêm cơ thể vùi do khó nuốt yếu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sporadic inclusion body myositis": dạng viêm cơ thể vùi lẻ tẻ (không yếu tố di truyền rõ ràng).
    • Most cases of inclusion body myositis are sporadic, not inherited. (Hầu hết các trường hợp viêm cơ thể vùi lẻ tẻ, không di truyền.)
  • "familial inclusion body myositis": dạng viêm cơ thể vùi gia đình ( yếu tố di truyền).
    • Familial inclusion body myositis is rare and linked to genetic mutations. (Viêm cơ thể vùi gia đình hiếm gặp liên quan đến đột biến gen.)
Biến thể từ gần giống
  • Inclusion body (danh từ): thể vùi (cấu trúc bất thường trong tế bào).
    • The muscle biopsy showed inclusion bodies under the microscope. (Sinh thiết cho thấy các thể vùi dưới kính hiển vi.)
  • Myositis (danh từ): viêm .
    • Myositis can be caused by infection or autoimmune disorders. (Viêm có thể do nhiễm trùng hoặc rối loạn tự miễn gây ra.)
Từ đồng nghĩa
  • IBM (viết tắt): viết tắt của "inclusion body myositis".
  • Viêm cơ thể ẩn: một thuật ngữ ít phổ biến hơn, chỉ cùng một bệnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến thuật ngữ y khoa này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan trực tiếp.